Giới thiệu bộ phát wifi 6 Ubiquiti UniFi Mesh AP U6 Long-Range (U6-LR) (Chuẩn AX/ AX3000Mbps/ Ăng-ten ngầm/ Wifi Mesh/ Dưới 250 User/ Gắn trần/ tường)
– Bộ phát wifi 6 Ubiquiti UniFi Mesh AP U6 Long-Range (U6-LR) là thiết bị mạng ứng dụng công nghệ Wifi 6 tiên tiến với hiệu suất cao, độ phủ sóng rộng mang đến hệ thống mạng hoàn hảo cho bạn và và mọi người.
– Hỗ trợ lên tới 250 user sử dụng cùng một lúc với hiệu suất cao và dễ dàng lắp đặt.

Kết nối mạnh mẽ, hiệu suất cao
Bộ phát wifi 6 Ubiquiti Mesh AP UniFi U6 LR sở hữu phần cứng mạnh mẽ theo chuẩn Wifi 6 mới nhất, áp dụng công nghệ MU-MIMO mang đến cho bạn trải nghiệm truy cập mạng không dây với tốc độ ấn tượng. Thiết bị mạng này có thể cung cấp tốc độ băng thông lên tới 3Gbps tần số 5GHz.
Phủ sóng mạnh mẽ
Sẽ là sự lựa chọn tuyệt vời để bạn cung cấp một vùng phủ sóng wifi rộng.
Công nghệ OFMA giảm độ trễ thấp nhất
Chia nhỏ kênh truyền dữ liệu thiết bị, cho phép truy cập hai chiều giữa các thiết bị. Hơn nữa, công nghệ OFMA còn giúp cải thiện đáng kể tốc độ tải dữ liệu lên xuống.

Hỗ trợ lượng User lớn truy cập cùng một lúc
Với khả năng hỗ trợ lên tới gần 250 người cùng sử dụng một lúc mà không gây giật lag, tắc nghẽn mạng trong quá trình sử dụng, bộ phát wifi 6 Ubiquiti UniFi U6 LR sở hữu khả năng phủ sóng mạnh mẽ chuẩn WiFi 6, ăng-ten 4×4 MU-MIMO.
Dễ dàng cấu hình, quản lý tập trung
Với giao diện trực quan dễ dàng sử dụng, phần mềm UnFi Controller giúp dễ dàng cài đặt, cấu hình. Quản lý tập trung người dùng mạng một cách dễ dàng, tiên lợi.
Thiết kế nhỏ gọn dễ lắp đặt
Bộ phát wifi 6 Ubiquiti UniFi U6 LR được thiết kế cực trang nhã với gam màu Trắng. Dễ dàng để bạn lắp đặt tại bất cứ vị trí trên tường hay trên trần nhà.
Thông số kỹ thuật về bộ phát wifi 6 Ubiquiti UniFi U6 LR (U6-LR)
| MECHANICAL: UniFi 6 Long-Range (U6-LR) | |
| Dimensions | Ø220 x 48 mm (Ø8.66 x 1.89″) |
| Weight | Without Mount: 800 g (1.76 lb) |
| With Mount: 930 g (2.05 lb) | |
| Enclosure Material | Plastic |
| Mounting Material | SGCC Steel |
| Weatherproong | IP54 |
| HARDWARE | |
| Processor Specs | Dual-Core® Cortex® A53 at 1.35 GHz |
| Memory Information | 512 MB |
| Management Interface | Ethernet In-Band |
| Networking Interface | (1) 1 Gbps Ethernet RJ45 |
| Buttons | Factory Reset |
| LEDs | RGB |
| Power Method | 802.3at PoE, Passive PoE (48V) |
| Power Supply | 802.3at PoE; 48V, 0.65A PoE Adapter (Not Included) |
| Supported Voltage Range | 44 to 57VDC |
| Max. Power Consumption | 16.5W |
| Max. TX Power | |
| 2.4 GHz | 26 dBm |
| 5 GHz | 26 dBm |
| MIMO | |
| 2.4 GHz | 4 x 4 |
| 5 GHz | 4 x 4 |
| Throughput Speeds | |
| 2.4 GHz | 600 Mbps |
| 5 GHz | 2400 Mbps |
| Antenna Gain | |
| 2.4 GHz | 4 dBi |
| 5 GHz | 5.5 dBi |
| Mounting | Wall/Ceiling (Kits Included) |
| Operating Temperature | -30 to 60° C (-22 to 140° F) |
| Operating Humidity | 5 – 95% Noncondensing |
| Certifications | CE, FCC, IC |
| SOFTWARE | |
| Wi-Fi Standards | 802.11a/b/g |
| Wi-Fi 4/Wi-Fi 5/Wi-Fi 6 | |
| Wireless Security | WPA-PSK, WPA-Enterprise (WPA/WPA2/WPA3) |
| BSSID | 8 per Radio |
| VLAN | 802.1Q |
| Advanced QoS | Per-User Rate Limiting |
| Guest Trafc Isolation | Supported |
| Concurrent Clients | 300+ |
| SUPPORTED DATA RATES (MBPS) | |
| 802.11a | 6, 9, 12, 18, 24, 36, 48, 54 Mbps |
| 802.11b | 1, 2, 5.5, 11 Mbps |
| 802.11g | 6, 9, 12, 18, 24, 36, 48, 54 Mbps |
| 802.11n (Wi-Fi 4) | 6.5 Mbps to 600 Mbps (MCS0 – MCS31, HT 20/40) |
| 802.11ac (Wi-Fi 5) | 6.5 Mbps to 1.7 Gbps (MCS0 – MCS9 NSS1/2/3/4, VHT 20/40/80/160) |
| 802.11ax (Wi-Fi 6) | 7.3 Mbps to 2.4 Gbps (MCS0 – MCS11 NSS1/2/3/4, HE 20/40/80/160) |
Quý Khách hàng có nhu cầu mua hàng hoặc cần tư vấn về UNIFI AP vui lòng liên hệ với Chúng tôi theo địa chỉ bên dưới:
CÔNG TY TNHH GIẢI PHÁP CÔNG NGHỆ TELIT
4F Bùi Minh Trực, Phường 5, Quận 8, Tp.Hồ Chí Minh
(028) 35.39.59.79 – Hotline: 0941 023 023









Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.