Giới thiệu về thiết bị tường lửa Firewall FortiGate (FG-101E-BDL-950-12)
– Thiết bị tường lửa Firewall FortiGate (FG-101E-BDL-950-12) là thiết bị quản lý bảo mật hợp nhất, cung cấp tính năng tường lửa thế hệ mới cho các doanh nghiệp.
– Với nhiều quy mô, nhiều cấp độ, linh hoạt khi triển khai tới chi nhánh. Fortigate bảo vệ hệ thống mạng chống lại các mối đe dọa với bộ xử lý cao cấp. Hỗ trợ hiệu xuất hoạt động tối ưu, hiệu quả bảo mật tuyệt vời và khả năng phân tích chuyên sâu.
Next Generation Firewall ( NGFW):
– Tích hợp các tính năng bảo mật, phòng chống các mối đe dọa vào một thiết bị bảo mật mang hiệu năng cao.
– Giảm độ phức tạp với khả năng hiển thị chi tiết của thiết bị, người dùng và thông tin về mới đe dọa.
– Xác định và ngăn chặn các mối đe dọa xâm nhập với giao thức kiểm tra nội dung thực tế lưu lượng truy cập mạng.
– Mang lại hiệu suất kiểm tra SSL cao nhất bằng cách sử dụng mật mã được ủy quyền theo ngành.
Secure SD-WAN:
– Bảo mật truy cập Internet trực tiếp cho các ứng dụng điện toán đám mây. Để tăng độ trễ và giảm thiểu chi phí WAN.
– Chi phí hợp lý, hiệu suất cao.
– Quản lý tập trung và triển khai Zero-Touch.
– Hiệu suất từ bộ xử lý bảo mật với IP SEC VPN và kiểm tra SSL tốt nhất.
– Bộ điểu khiển đường dẫn WAN và giám sát liên kết để có hiệu suất ứng dụng tốt hơn.
Thông số kỹ thuật về Firewall (FG-101E-BDL-950-12)
| Model | FORTIGATE 101E-BDL-950-12 |
| Interfaces and Modules | |
| GE RJ45 Ports | 14 |
| GE RJ45 Management/HA/DMZ Ports | 1/2/1 |
| GE RJ45 WAN Ports | 2 |
| GE RJ45 or SFP Shared Ports | 2 |
| USB Port | 1 |
| Console Port | 1 |
| Internal Storage | 1x 480 GB SSD |
| Included Transceivers | 0 |
| System Performance and Capacity | |
| Firewall Throughput (1518 / 512 / 64 byte, UDP) | 7.4 / 7.4 / 4.4 Gbps |
| Firewall Latency (64 byte, UDP) | 3 μs |
| Firewall Throughput (Packet per Second) | 6.6 Mpps |
| Concurrent Sessions (TCP) | 2 Million |
| New Sessions/Second (TCP) | 30 |
| Firewall Policies | 10 |
| IPsec VPN Throughput (512 byte) | 4 Gbps |
| Gateway-to-Gateway IPsec VPN Tunnels | 2 |
| Client-to-Gateway IPsec VPN Tunnels | 10 |
| SSL-VPN Throughput | 250 Mbps |
| Concurrent SSL-VPN Users (Recommended Maximum, Tunnel Mode) | 500 |
| SSL Inspection Throughput (IPS, avg. HTTPS) | 130 Mbps |
| SSL Inspection CPS (IPS, avg. HTTPS) | 130 |
| Application Control Throughput (HTTP 64K) | 1 Gbps |
| CAPWAP Throughput (1444 byte, UDP) | 1.5 Gbps |
| Virtual Domains (Default / Maximum) | 10/10 |
| Maximum Number of FortiSwitches Supported | 24 |
| Maximum Number of FortiAPs (Total / Tunnel) | 64 / 32 |
| Maximum Number of FortiTokens | 5 |
| Maximum Number of Registered FortiClients | 600 |
| High Availability Configurations | Active / Active, Active / Passive, Clustering |
| System Performance — Enterprise Traffic Mix | |
| IPS Throughput | 500 Mbps |
| NGFW Throughput | 360 Mbps |
| Threat Protection Throughput | 250 Mbps |
| Dimensions and Power | |
| Height x Width x Length | 44.45 x 432 x 254 mm |
| Form Factor | Rack Mount, 1 RU |
| AC Power Supply | 100–240V AC, 60–50 Hz |
| Power Consumption (Average / Maximum) | 24.8 W / 27.5 W |
| Heat Dissipation | 87.0 BTU/h |
| Operating Environment and Certifications | |
| Operating Temperature | 32–104°F (0–40°C) |
| Storage Temperature | -31–158°F (-35–70°C) |
| Humidity | 10–90% non-condensing |
| Noise Level | 93.8 BTU/h |
| Operating Altitude | Up to 7,400 ft (2,250 m) |
| Compliance | FCC Part 15B, Class A, CE, RCM, VCCI, UL/cUL, CB, BSMI |
| Certifications | ICSA Labs: Firewall, IPsec, IPS, Antivirus, SSL-VPN; IPv6 |

Quý Khách hàng có nhu cầu mua hàng hoặc cần tư vấn về FIREWALL FORTIGATE vui lòng liên hệ với Chúng tôi theo địa chỉ bên dưới:
CÔNG TY TNHH GIẢI PHÁP CÔNG NGHỆ TELIT
4F Bùi Minh Trực, Phường 5, Quận 8, Tp.Hồ Chí Minh
(028) 35.39.59.79 – Hotline: 0941 023 023







Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.