Giới thiệu về Router WiFi 7 BE24000 bốn băng tần Tp-Link (Archer BE900)
– Router WiFi 7 BE24000 bốn băng tần Tp-Link (Archer BE900) cho phép các thiết bị hoạt động với tốc độ mạng tối đa. Tận hưởng khả năng phát trực tuyến mượt mà, chơi game AR/VR đắm chìm và tải xuống cực nhanh.
– Tp-Link cung cấp nhiều dòng WiFi 6 như router Archer AX (AX10, AX20, AX73…), hệ thống Mesh Deco X (X20, X50, X90…) phù hợp cho nhà rộng, và Access Point Omada EAP dành cho doanh nghiệp.
– WiFi Tp-Link sử dụng công nghệ OFDMA & MU-MIMO giúp tăng hiệu quả truyền tải, hỗ trợ bảo mật WPA3 và tiết kiệm năng lượng với Target Wake Time (TWT). Tp-Link là lựa chọn đáng cân nhắc cho cả cá nhân lẫn doanh nghiệp.
Đặc điểm nổi bật
- Tái Định Nghĩa Router Wi-Fi: Hiệu suất Wi-Fi 7 mạnh mẽ, kết nối có dây siêu nhanh, thiết kế hoàn toàn mới, cùng màn hình cảm ứng và màn hình LED dễ sử dụng.
- Wi-Fi 7 Bốn Băng Tần Tốc Độ 24.4 Gbps: Tận hưởng tốc độ tối đa cho thiết bị của bạn. Trải nghiệm xem video 4K/8K mượt mà, chơi game AR/VR sống động và tải xuống siêu tốc.
- Hai Cổng 10G: 1× cổng SFP+ / RJ45 WAN/LAN 10 Gbps + 1× cổng WAN/LAN 10 Gbps + 4× cổng 2.5 Gbps + 1× cổng 1 Gbps + 2× cổng USB, mang lại sự linh hoạt tối đa và băng thông cao hơn.
- Phủ Sóng Mạnh Mẽ: Công nghệ tối ưu hóa Wi-Fi độc quyền cùng 12 ăng-ten định vị tối ưu và Beamforming giúp tăng dung lượng mạng, cải thiện độ ổn định và giảm nhiễu.
- Tương Thích EasyMesh: Hoạt động với router và bộ mở rộng EasyMesh để tạo thành mạng Wi-Fi Mesh toàn bộ ngôi nhà, giúp kết nối liền mạch mà không bị gián đoạn khi di chuyển.
- TP-Link HomeShield: Bảo mật nâng cao, bảo vệ khỏi các mối đe dọa mạng mới nhất.
Thông số kỹ thuật về Tp-Link Archer BE900
| WI-FI | |
|---|---|
| WiFi Speeds | BE24000 • 6 GHz: 11520 Mbps (802.11be). • 5 GHz-1: 5760 Mbps (802.11be). • 5 GHz-2: 5760 Mbps (802.11be). • 2.4 GHz: 1376 Mbps (802.11be). |
| Working Modes | • Router Mode. • Access Point Mode. |
| Advanced Features | • 320 MHz Channel. • 4K-QAM. • Multi-RUs. • EasyMesh-Compatible. • Works with Alexa and Google Assistant. • IoT Network. |
| BẢO MẬT | |
|---|---|
| Guest Network | • 1× 6 GHz Guest Network. • 1× 5 GHz-1 Guest Network. • 1× 5 GHz-2 Guest Network. • 1× 2.4 GHz Guest Network. |
| VPN Server | • OpenVPN Server. • PPTP VPN Server. • L2TP VPN Server. • WireGuard VPN Server. |
| VPN Client | • Open VPN Client. • PPTP VPN Client. • L2TP VPN Client. • WireGuard VPN Client. |
| WiFi Encryption | • WPA. • WPA2. • WPA3. • WPA/WPA2-Enterprise (802.1x). |
| HARDWARE | |
|---|---|
| Ethernet Ports | • 1× 10 Gbps WAN/LAN. • 1× 10 Gbps SFP+/RJ45 WAN/LAN Internet Port. • 4× 2.5 Gbps LAN. • 1× 1 Gbps LAN. |
| Buttons | • Power On/Off Button. • Wi-Fi On/Off Button (Touchscreen). • LED Button (Touchscreen). • WPS Button (Touchscreen). • Reset Button. |
| Power | 15 V ⎓ 5 A |
| Touchscreen | Yes |
| LED Screen | Yes |
| SOFTWARE | |
|---|---|
| Protocols | • IPv4 • IPv6 |
| Service Kit | HomeShield |
| EasyMesh | Compatible with EasyMesh |
| WAN Type | • Dynamic IP. • Static IP. • PPPoE. • PPTP. • L2TP. |
| Quality of Service | QoS by Device |
| Cloud Service | • Auto Firmware Upgrade. • TP-Link ID. • DDNS. |
| NAT Forwarding | • Port Forwarding. • Port Triggering. • DMZ. • UPnP. |
| IPTV | • IGMP Proxy. • IGMP Snooping. • Bridge. • Tag VLAN. |
| DHCP | • Address Reservation. • DHCP Client List. • Server. |
| DDNS | • TP-Link. • NO-IP. • DynDNS. |
| Management Features | • Tether App. • Webpage |
| OTHER | |
|---|---|
| Certifications | CE, FCC, RoHS |
Quý Khách hàng có nhu cầu tư vấn về AP Tp-Link vui lòng liên hệ:
CÔNG TY TNHH GIẢI PHÁP CÔNG NGHỆ TELIT
4F Bùi Minh Trực, Phường 5, Quận 8, Tp.Hồ Chí Minh
(028) 35.39.59.79 – Hotline: 0941 023 023









Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.