Giới thiệu về Cân bằng tải Router WiFi AC1200 Gigabit MU-MIMO Tp-Link (Archer C64)
– Cân bằng tải Router WiFi AC1200 Gigabit MU-MIMO Tp-Link (Archer C64) cho phép các thiết bị của bạn hoạt động với tốc độ mạng tối đa. Tận hưởng khả năng phát trực tuyến 4K/8K mượt mà, chơi game AR/VR đắm chìm và tải xuống cực nhanh.
– Tp-Link cung cấp nhiều dòng WiFi 6 như router Archer AX (AX10, AX20, AX73…), hệ thống Mesh Deco X (X20, X50, X90…) phù hợp cho nhà rộng, và Access Point Omada EAP dành cho doanh nghiệp.
– WiFi Tp-Link sử dụng công nghệ OFDMA & MU-MIMO giúp tăng hiệu quả truyền tải, hỗ trợ bảo mật WPA3 và tiết kiệm năng lượng với Target Wake Time (TWT). Tp-Link là lựa chọn đáng cân nhắc cho cả cá nhân lẫn doanh nghiệp.
Đặc điểm nổi bật
- WiFi Wave2 802.11ac– 867 Mbps trên băng tần 5 GHz và 400 Mbps trên băng tần 2.4 GHz†
- Tăng Cường Vùng Phủ WiFi – 4 ăng ten cung cấp kết nối Wi-Fi ổn định và vùng phủ tối ưu
- MU-MIMO – Archer C64 đạt được hiệu quả gấp 2 lần bằng cách giao tiếp với 2 thiết bị cùng một lúc‡
- Beamforming – Công nghệ Beamforming cung cấp kết nối Wi-Fi hiệu quả cao
- Chế độ Điểm Truy Cập (AP) – Hỗ trợ chế độ Điểm Truy Cập để tạo ra một điểm truy cập WiFi mới
- Kết Nối Thông Minh – Kết nối thông minh hướng máy khách đến băng tần ít tắc nghẽn hơn và Airtime Fairness tối ưu hóa việc sử dụng thời gian
- Dễ Dàng Cài Đặt – Quản lý mạng dễ dàng trong tầm tay bạn với Tether TP-Link
- Tương thích EasyMesh – Tạo mạng Mesh WiFi một cách linh hoạt bằng cách kết nối với bộ định tuyến tương thích với EasyMesh để phủ sóng toàn bộ ngôi nhà một cách liền mạch
Thông số kỹ thuật về Tp-Link (Archer C64
| WI-FI | |
|---|---|
| Standards and Protocols | Wi-Fi 5 IEEE 802.11ac/n/a 5 GHz IEEE 802.11n/b/g 2.4 GHz |
| WiFi Speeds | AC1200 5 GHz: 867 Mbps (802.11ac) 2.4 GHz: 400 Mbps (802.11n) |
| Working Modes | Chế Độ Router Chế Độ Điểm Truy Cập |
| BẢO MẬT | |
|---|---|
| Network Security | Tường lửa SPI Kiểm soát truy cập Liên kết IP và MAC |
| Guest Network | 1 x Mạng khách 2.4 GHz 1 x Mạng khách 5 GHz |
| WiFi Encryption | WPA WPA2 WPA3 WPA/WPA2-Enterprise (802.1x) |
| HARDWARE | |
|---|---|
| Processor | 1.2 GHz CPU |
| Ethernet Ports | 1 x Cổng WAN Gigabit 4 x Cổng LAN Gigabit |
| Buttons | Nút WPS/Reset |
| Power | 12V = 1A |
| SOFTWARE | |
|---|---|
| Protocols | IPv4 IPv6 |
| Parental Controls | Lọc URL Kiểm soát thời gian |
| WAN Types | Dynamic IP Static IP PPPoE(Dual Access) PPTP(Dual Access) L2TP(Dual Access) |
| Quality of Service | QoS theo thiết bị |
| Cloud Service | Nâng cấp Firmware OTA ID TP-Link DDNS |
| NAT Forwarding | Cổng chuyển tiếp Cổng ích hoạt UPnPk DMZ |
| IPTV | IGMP Proxy IGMP Snooping Bridge Tag VLAN |
| DHCP | Máy chủ Danh sách máy khách DHCP Đặt trước địa chỉ |
| DDNS | TP-Link NO-IP DynDNS |
Quý Khách hàng có nhu cầu tư vấn về Router Tp-Link vui lòng liên hệ:
CÔNG TY TNHH GIẢI PHÁP CÔNG NGHỆ TELIT
4F Bùi Minh Trực, Phường 5, Quận 8, Tp.Hồ Chí Minh
(028) 35.39.59.79 – Hotline: 0941 023 023









Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.