Giới thiệu về Router Omada Multi-Gigabit VPN Gateway Tp-Link (ER7412-M2)
– Router Omada Multi-Gigabit VPN Gateway Tp-Link (ER7412-M2) cho phép các thiết bị của bạn hoạt động với tốc độ mạng tối đa. Tận hưởng khả năng phát trực tuyến 4K/8K mượt mà, chơi game AR/VR đắm chìm và tải xuống cực nhanh.
– Tp-Link cung cấp nhiều dòng WiFi 6 như router Archer AX (AX10, AX20, AX73…), hệ thống Mesh Deco X (X20, X50, X90…) phù hợp cho nhà rộng, và Access Point Omada EAP dành cho doanh nghiệp.
– WiFi Tp-Link sử dụng công nghệ OFDMA & MU-MIMO giúp tăng hiệu quả truyền tải, hỗ trợ bảo mật WPA3 và tiết kiệm năng lượng với Target Wake Time (TWT). Tp-Link là lựa chọn đáng cân nhắc cho cả cá nhân lẫn doanh nghiệp.
Đặc điểm nổi bật
- Quad-core @2.0GHz CPU
- 2× 2.5G RJ45 WAN/LAN ports
- 10× Gigabit WAN/LAN Ports (2× SFP, 8× RJ45)
- 1× USB 3.0 Port (Supports USB storage, and LTE backup with LTE dongle)
- Load Balancing on up to 11 WAN ports△ increases the utilization rate of multi-line broadband
- High-security SSL/ IPSec / GRE§ / WireGuard / PPTP / L2TP VPN & OpenVPN
- Centralized cloud management via the web or the Omada app*
- DoS/DDoS protection, IP/MAC/URL filtering, DPI, and IPS/IDS for enhanced security
Thông số kỹ thuật về Tp-Link ER7412-M2
| BẢO MẬT | |
|---|---|
| Access Control | • Source/Destination IP-Based ACL. • Stateful ACL. • IPv4/IPv6 ACL. • Location Based ACL. |
| Bộ lọc | • WEB Group Filtering. • URL Filtering. • Web Security. |
| ARP Inspection | • Sending GARP Packets. • ARP Scanning. • IP-MAC Binding. |
| Attack Defense | • TCP/UDP/ICMP Flood Defense. • Block TCP Scan (Stealth FIN/Xmas/Null). • Block Ping from WAN. |
| TÍNH NĂNG PHẦN CỨNG | |
|---|---|
| Chuẩn và Giao thức | • IEEE 802.3, IEEE802.3u, IEEE802.3ab, IEEE802.3z, IEEE 802.3x, IEEE802.1q. • TCP/IP, DHCP, ICMP, NAT, PPPoE, NTP, HTTP, HTTPS, DNS, IPSec, PPTP, L2TP, OpenVPN, WireGuard VPN, GRE VPN, SNMP. |
| Giao diện | • 1× 2.5G RJ45 WAN/LAN Port. • 1× 2.5G RJ45 WAN/LAN Port. • 2× Gigabit SFP WAN/LAN Ports. • 8× Gigabit RJ45 WAN/LAN Ports. • 1× RJ45 Console Port. |
| Mạng Media | • 10BASE-T: UTP category 3, 4, 5 cable (Max 100 m) EIA/TIA-568 100Ω STP (Max 100 m). • 100BASE-TX: UTP category 5, 5e cable (Max 100 m) EIA/TIA-568 100Ω STP (Max 100 m). • 1000BASE-T: UTP category 5, 5e, 6 cable (Max 100 m). • 2500BASE-T: UTP category 5e, 6 cable (Max 100 m). |
| Nút | Reset Button |
| Bộ cấp nguồn | 100–240 VAC, 50/60 Hz |
| Flash | 128MB NAND |
| DRAM | 1 GB DDR4 |
| Kích thước ( R x D x C ) | 11.6×7.1×1.7 in (294×180×44 mm) |
| Bảo vệ | 4 kV surge protection |
| Enclosure | Steel |
| Lắp | • Desktop • Rackmountable |
| Tiêu thụ điện tối đa | 18.5W (With USB 3.0 connected) |
Quý Khách hàng có nhu cầu tư vấn về Router Tp-Link vui lòng liên hệ:
CÔNG TY TNHH GIẢI PHÁP CÔNG NGHỆ TELIT
4F Bùi Minh Trực, Phường 5, Quận 8, Tp.Hồ Chí Minh
(028) 35.39.59.79 – Hotline: 0941 023 023











Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.