Giới thiệu về Card mạng PCI Express WiFi AC1900 Tp-Link (Archer T9E)
– Card mạng PCI Express WiFi AC1900 Tp-Link (Archer T9E) cho phép các thiết bị của bạn hoạt động với tốc độ mạng tối đa. Tận hưởng khả năng phát trực tuyến mượt mà, chơi game AR/VR đắm chìm và tải xuống cực nhanh.
– Tp-Link cung cấp nhiều dòng WiFi 6 như router Archer AX (AX10, AX20, AX73…), hệ thống Mesh Deco X (X20, X50, X90…) phù hợp cho nhà rộng, và Access Point Omada EAP dành cho doanh nghiệp.
– WiFi Tp-Link sử dụng công nghệ OFDMA & MU-MIMO giúp tăng hiệu quả truyền tải, hỗ trợ bảo mật WPA3 và tiết kiệm năng lượng với Target Wake Time (TWT). Tp-Link là lựa chọn đáng cân nhắc cho cả cá nhân lẫn doanh nghiệp.
Đặc điểm nổi bật
- Cài đặt dễ dàng – Nâng cập hệ thống máy tính bàn của bạn vô cùng đơn giản bằng cách cắm bộ chuyển đổi Wi-Fi Archer T9E vào khe cắm PCI-E.
- Wi-Fi tốc độ cao – Tốc độ lên đến 1900Mbps (1300Mbps ở băng tần 5GHz và 600Mbps ở băng tần 2.4GHz)
- Wi-Fi Băng Tần Kép Chuẩn 802.11ac – nhanh hơn chuẩn 802.11n gấp 3 lần, lý tưởng cho các ứng dụng mạng có độ nhạy cao
- Tương thích ngược – Hỗ trợ chuẩn 802.11a/b/g/n
- Công nghệ Beamforming – Nhận thêm tín hiệu Wi-Fi định hướng, tăng tốc độ và nâng cao độ tin cậy.
- Vùng phủ sóng rộng – 3 ăng ten ngoài đảm bảo vùng phủ sóng Wi-Fi rộng và ổn định hơn
Thông số kỹ thuật về Archer T9E
| TÍNH NĂNG PHẦN CỨNG | |
|---|---|
| Kích thước ( R x D x C ) | 3.7 × 4.8 × 0.8 in (95.2 ×120.8 ×21.5 mm) |
| Ăng ten | 2× High-Performance Tri-Band Antennas |
| TÍNH NĂNG WI-FI | |
|---|---|
| Chuẩn Wi-Fi | IEEE 802.11a/b/g/n/ac/ax/be |
| WLAN Signal Rate | 6 GHz: 11be: Up to 5760 Mbps(dynamic). 11ax: Up t0 2402Mbps(dynamic). 5 GHz:. 11be: Up to 2880 Mbps(dynamic). 11ax: Up to 2402 Mbps(dynamic). 11ac: Up to 1732 Mbps(dynamic). 11n: Up to 300 Mbps(dynamic). 11a: Up to 54 Mbps(dynamic). 2.4 GHz: 11be: Up to 688 Mbps(dynamic). 11ax: Up to 574 Mbps(dynamic). 11n: Up to 300 Mbps(dynamic). 11g: Up to 54 Mbps(dynamic). 11b: Up to 11 Mbps(dynamic). |
| WLAN Reception Sensitivity | 6 GHz: 11ax HE20 MCS0: -94 dBm. 11be EHT320 MCS13: -44dBm. 5 GHz: 11ac VHT20 MCS0: -94 dBm. 11be EHT160 MCS13: -48dBm. 2.4 GHz: 11n HT20 MSC0: -95 dBm. 11be EHT40 MSC13: -56dBm. |
| WLAN Transmit Power | 2.4 GHz: 24dBm(FCC) (EIRP)/ 20dBm(CE) (EIRP). 5 GHz: 24dBm(FCC) (EIRP) /20dBm(CE) (EIRP). 6 GHz: 20dBm(FCC) (EIRP) /20dBm(CE) (EIRP). |
| WLAN Modes | Infrastructure mode |
| Bảo mật Wi-Fi | WPA/WPA2/WPA3, WPA-PSK/WPA2-PSK |
| KHÁC | |
|---|---|
| Chứng chỉ | FCC/CE/IC/NCC/JRF/VCCI/BSMI |
Quý Khách hàng có nhu cầu tư vấn về Card Tp-Link vui lòng liên hệ:
CÔNG TY TNHH GIẢI PHÁP CÔNG NGHỆ TELIT
4F Bùi Minh Trực, Phường 5, Quận 8, Tp.Hồ Chí Minh
(028) 35.39.59.79 – Hotline: 0941 023 023









Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.