Giới thiệu về Thiết Bị Mạng Ubiquiti UniFi Dream Machine UDM SE (UDM-SE)
– Router UniFi Dream Machine UDM Special Edition (UDM-SE) là một trong những sản phẩm tiên tiến và cao cấp nhất của Ubiquiti Networks, là một thiết bị mạng đa năng đáp ứng nhu cầu hiệu suất, bảo mật và tiện nghi của các hộ gia đình, doanh nghiệp.
– UDM-SE được trang bị CPU lõi tứ ARM Cortex-A57 xung nhịp 1,7 GHz, cùng 4 GB RAM DDR4 Với 2 cổng 10G SFP+, 1 cổng 2.5 GbE RJ45, 8 cổng GbE RJ45 bao gồm 6 cổng PoE và 2 cổng PoE+, dung lượng 16 GB eMMC tích hợp 128 GB SSD đem lại một hiệu năng cùng khả năng lưu trữ vượt trội.
– UDM Unifi với giao diện người dùng đơn giản và trực quan, Dream Router UDM-SE cho phép người dùng dễ dàng cấu hình và quản lý thiết bị bằng cách sử dụng ứng dụng UniFi trên điện thoại hoặc trình duyệt web. Thiết bị cũng có khả năng tùy chỉnh các chức năng mạng như mở rộng mạng, kiểm soát băng thông, cân bằng tải.

Đặc điểm sản phẩm Dream Router
- Bộ xử lý lõi tứ 1,7 GHz cùng 4GB RAM DDR4
- Cổng WAN kép (10G SFP + và 2,5Gb RJ45)
- 8 Cổng Gb RJ45, bao gồm (6) cổng PoE và (2) cổng PoE+
- 1 cổng 10G SFP + cổng LAN
- 1 Màn hình cảm ứng màu 1,3 inch LCM để giám sát mạng nhanh chóng
- Tính năng lọc mối đe dọa internet và xác định lưu lượng giúp tăng cường bảo mật mạng
- Thiết lập nhanh chóng, với Bluetooth, thông qua ứng dụng UniFi Network
- Kết nối Hệ thống điện dự phòng SmartPower để mạng không bị ngắt quãng.
- Cổng bảo mật tích hợp và đầu ghi cho Camera UniFi Protect, hỗ trợ ổ cứng 3.5″
- Bộ nhớ tích hợp 128GB cho trải nghiệm tất cả Ứng dụng UniFi OS
- Thiết bị có kích thước 1U, có thể gắn trên giá đỡ

Thông số kỹ thuật về Thiết Bị Mạng Ubiquiti UniFi Dream Machine SE (UDM-SE)
| Mechanical | |
| Dimensions | 442.4 x 43.7 x 285.6 mm |
| Weight | 4.95 kg |
| Enclosure materials | Aluminium CNC, SGCC steel |
| Mount material | SGCC steel rack mount |
| Hardware | |
| Processor | Quad-Core ARM® Cortex®-A57 at 1.7 GHz |
| System memory | 4 GB DDR4 |
| On-board storage | 16 GB eMMC Integrated 128 GB SSD |
| IDS/IPS throughput | 3.5 Gbps |
| Max. power consumption (excluding PoE output) | 50W |
| Power method | (1) Universal AC input, 100-240VAC, 4.4A Max, 50/60 Hz (1) USP-RPS DC input, 52VDC, 3.94A |
| Power supply | AC/DC, Internal, 240W |
| Supported voltage range | 100 to 240VAC |
| Managementinterfaces | Ethernet Bluetooth |
| Networking interfaces | (1) WAN: 2.5 GbE RJ45 port (8) LAN: 1 GbE RJ45 ports |
| SFP+ interfaces | (1) WAN: 10G SFP+ (1) LAN: 10G SFP+ |
| PoE interfaces | (2) PoE+ IEEE 802.3at(pair A 1, 2+; 3, 6-) (6) PoE IEEE 802.3af (pair A 1, 2+; 3, 6-) |
| Max. PoE wattage per port by PSE 802.3af | 15.4W |
| Max. PoE wattage per port by PSE 802.3at | 30W |
| Voltage range 802.3af mode | 44 to 57V |
| Voltage range 802.3at mode | 50 to 57V |
| ESD/EMP protection | Air: ± 15 kV, contact: ± 8 kV |
| LCM display | 1.3′ touchscreen |
| Button | Factory reset |
| Operating temperature | -10 to 40° C (14 to 104° F) |
| Operating humidity | 5 – 95% noncondensing |
| Certications | CE, FCC, IC |
| LEDs | |
| Ethernet | White: link/activity |
| SFP+ | White: link/activity |
| HDD | White: disk activity Amber: disk error |
| RPS | Blue: ready |
Quý Khách hàng có nhu cầu mua hàng hoặc cần tư vấn về ROUTER UNIFI vui lòng liên hệ với Chúng tôi theo địa chỉ bên dưới:
CÔNG TY TNHH GIẢI PHÁP CÔNG NGHỆ TELIT
4F Bùi Minh Trực, Phường 5, Quận 8, Tp.Hồ Chí Minh
(028) 35.39.59.79 – Hotline: 0941 023 023







Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.