Giới thiệu về Switch 9 cổng 10/100Mbps với 8 cổng PoE+ Tp-Link (TL-SF1009P)
– Switch 9 cổng 10/100Mbps với 8 cổng PoE+ Tp-Link (TL-SF1009P) cho phép các thiết bị hoạt động với tốc độ mạng tối đa. Tận hưởng khả năng phát trực tuyến 4K/8K mượt mà, chơi game AR/VR đắm chìm và tải xuống cực nhanh.
– Tp-Link cung cấp nhiều dòng WiFi 6 như router Archer AX (AX10, AX20, AX73…), hệ thống Mesh Deco X (X20, X50, X90…) phù hợp cho nhà rộng, và Access Point Omada EAP dành cho doanh nghiệp.
– WiFi Tp-Link sử dụng công nghệ OFDMA & MU-MIMO giúp tăng hiệu quả truyền tải, hỗ trợ bảo mật WPA3 và tiết kiệm năng lượng với Target Wake Time (TWT). Tp-Link là lựa chọn đáng cân nhắc cho cả cá nhân lẫn doanh nghiệp.
Đặc điểm nổi bật
- 9 Cổng RJ45 10/100 Mbps
- 8 Cổng PoE+ truyền dữ liệu và nguồn trên từng cáp riêng lẻ
- Hoạt động với các PD theo chuẩn IEEE 802.3af/at
- Cấp nguồn POE lên đến 30 W cho mỗi cổng PoE
- Cấp nguồn POE lên đến 67 W cho tất cả các cổng POE*
- Truyền tải dữ liệu và nguồn lên tới 250m trong Chế Độ Mở Rộng**
- Chế Độ Ưu Tiên đảm bảo mức độ ưu tiên cao của các cổng 1-2 để đảm bảo chất lượng của ứng dụng đòi hỏi độ nhạy cao
- Chế độ cách ly cho phép phân tách lưu lượng khách bằng một cú nhấp chuột để bảo mật và hiệu suất cao hơn
- Cắm và Sử Dụng mà không cần phải cấu hình
Thông số kỹ thuật về Tp-Link TL-SF1009P
| TÍNH NĂNG PHẦN CỨNG | |
|---|---|
| Giao diện | • 9 cổng RJ45 10/100 Mbps (8 cổng 10/100 Mbps 802.3af/at PoE+). • AUTO Negotiation. • AUTO MDI/MDIX. |
| Mạng Media | • 10BASE-T: UTP category 3, 4, 5 cable (maximum 100m). • EIA/TIA-568 100Ω STP (maximum 100m). • 100BASE-TX: UTP category 5, 5e cable (maximum 100m). • EIA/TIA-568 100Ω STP (maximum 100m). |
| Số lượng quạt | Không Quạt |
| Khóa bảo mật vật lý | Có |
| Bộ cấp nguồn bên ngoài (EU) | Bộ Chuyển Đổi Nguồn Ngoài (Đầu ra: 53.5VDC / 1.31A). |
| Tốc độ truyền tải gói | 1.3392 Mpps |
| Cổng PoE (RJ45) | • Tiêu chuẩn: tuân theo chuẩn 802.3 af/at. • CổngPoE: Cổng 1–8. • Tổng cấp nguồn: 65 W. |
| Bảng địa chỉ Mac | 2K |
| Khung Jumbo | 2 KB |
| Công suất chuyển | 1.8 Gbps |
| Kích thước ( R x D x C ) | 6.7 × 3.9 × 1.1 in (171 × 98 × 27 mm) |
| Tiêu thụ điện tối đa | • 3.6 (220/50 Hz. không kết nối PD). • 77.08 (220/50 Hz. với 65 W kết nối PD). |
| Max Heat Dissipation | • 12.28 BTU/h (không kết nối PD). • 262.84 BTU/h (với 65 W kết nối PD). |
| TÍNH NĂNG PHẦN MỀM | |
|---|---|
| Transmission Method | Lưu Trữ Và Chuyển Tiếp |
| KHÁC | |
|---|---|
| Chứng chỉ | FCC, CE, RoHS |
Quý Khách hàng có nhu cầu tư vấn về Switch Tp-Link vui lòng liên hệ:
CÔNG TY TNHH GIẢI PHÁP CÔNG NGHỆ TELIT
4F Bùi Minh Trực, Phường 5, Quận 8, Tp.Hồ Chí Minh
(028) 35.39.59.79 – Hotline: 0941 023 023









Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.