Giới thiệu về Smart Switch 10 cổng Gigabit với 8 cổng PoE+ Tp-Link (Festa FS310GP)
– Smart Switch 10 cổng Gigabit với 8 cổng PoE+ Tp-Link (Festa FS310GP) có hệ sinh thái Festa toàn diện dành cho cấp doanh nghiệp với sự đơn giản lấy cảm hứng từ người tiêu dùng.
– Tp-Link cung cấp nhiều dòng WiFi 6 như router Archer AX (AX10, AX20, AX73…), hệ thống Mesh Deco X (X20, X50, X90…) phù hợp cho nhà rộng, và Access Point Omada EAP dành cho doanh nghiệp.
– WiFi Tp-Link sử dụng công nghệ OFDMA & MU-MIMO giúp tăng hiệu quả truyền tải, hỗ trợ bảo mật WPA3 và tiết kiệm năng lượng với Target Wake Time (TWT). Tp-Link là lựa chọn đáng cân nhắc cho cả cá nhân lẫn doanh nghiệp.
Đặc điểm nổi bật
- 8× cổng Gigabit 802.3af/at PoE+ và 2× khe cắm Gigabit SFP
- Tổng công suất điện (PoE Budget) 61 W, lên đến 30W PoE/ cổng*
- Hệ sinh thái Festa toàn diện dành cho cấp doanh nghiệp với sự đơn giản lấy cảm hứng từ người tiêu dùng
- Quản lý đám mây tập trung miễn phí thông qua ứng dụng Festa hoặc website†
- Dễ dàng thiết lập và sử dụng
- Triển khai và cấu hình từ xa (ZTP) & Mạng tự tổ chức (SON)
- Định tuyến tĩnh, VLAN, ACL và IGMP Snooping
- Vận hành êm ái nhờ thiết kế không quạt
- Vỏ kim loại sang trọng, thiết kế để bàn/ gắn tường
Thông số kỹ thuật về Tp-Link Festa FS310GP
| TÍNH NĂNG PHẦN CỨNG | |
|---|---|
| Giao diện | • 8× 10/100/1000Mbps PoE+ RJ45 Ports (Auto-Negotiation/Auto MDI/MDIX). • 2× 100/1000 Mbps SFP Slots. |
| Số lượng quạt | Fanless |
| Khóa bảo mật vật lý | √ |
| Bộ cấp nguồn | External Power Adapter (Output: 53.5VDC/1.31A) |
| Cổng PoE (RJ45) | • Standard: 802.3af/at compliant. • PoE Ports: 8 Ports. • Power Supply: 61 W*. |
| Kích thước ( R x D x C ) | 8.2×4.9×1.0 in (209×126×26 mm) |
| Lắp | Desktop / Wall-Mounting |
| HIỆU SUẤT | |
|---|---|
| Switching Capacity | 20 Gbps |
| Tốc độ chuyển gói | 14.88 Mpps |
| Bảng địa chỉ MAC | 8K |
| Bộ nhớ đệm gói | 4.1 Mbit |
| Khung Jumbo | 9 KB |
| TÍNH NĂNG PHẦN MỀM | |
|---|---|
| L2 and L2+ Features | • 16 IP Interfaces: Support IPv4/IPv6 Interface. • Static Routing: 32 IPv4/IPv6 Static Routes. • DHCP Server. • DHCP Relay. • DHCP L2 Relay. • Spanning Tree. • Loopback Detection. • Flow Control. • 802.1ab LLDP/ LLDP-MED. |
| Advanced Features | • IGMP Snooping. • Rate Limit. • Storm Control. • Port Isolation. |
| VLAN | √ |
| Access Control List | • Time-Range. – Time Slice. – Week Time-Range. – Absolute Time-Range. • Combined ACL. – Source MAC(Subnet Mask). – Destination MAC(Subnet Mask). – VLAN ID. – EtherType. – Source IP(Subnet Mask). – Destination IP(Subnet Mask). – IP Protocol. – TCP/UDP Source Port. – TCP/UDP Destination Port. • IPv6 ACL • Rule Operation. – Permit/Deny. • Binding. – Port Binding. – VLAN Binding. |
| IPv6 | √ |
| Link Aggregation | √ |
Quý Khách hàng có nhu cầu tư vấn về Switch Tp-Link vui lòng liên hệ:
CÔNG TY TNHH GIẢI PHÁP CÔNG NGHỆ TELIT
4F Bùi Minh Trực, Phường 5, Quận 8, Tp.Hồ Chí Minh
(028) 35.39.59.79 – Hotline: 0941 023 023













Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.