Giới thiệu về Router WiFi 7 BE19000 ba băng tần Tp-Link (Archer BE800)
– Router WiFi 7 BE19000 ba băng tần Tp-Link (Archer BE800) cho phép các thiết bị hoạt động với tốc độ mạng tối đa. Tận hưởng khả năng phát trực tuyến mượt mà, chơi game AR/VR đắm chìm và tải xuống cực nhanh.
– Tp-Link cung cấp nhiều dòng WiFi 6 như router Archer AX (AX10, AX20, AX73…), hệ thống Mesh Deco X (X20, X50, X90…) phù hợp cho nhà rộng, và Access Point Omada EAP dành cho doanh nghiệp.
– WiFi Tp-Link sử dụng công nghệ OFDMA & MU-MIMO giúp tăng hiệu quả truyền tải, hỗ trợ bảo mật WPA3 và tiết kiệm năng lượng với Target Wake Time (TWT). Tp-Link là lựa chọn đáng cân nhắc cho cả cá nhân lẫn doanh nghiệp.
Đặc điểm nổi bật
- WiFi 7 Ba Băng Tần Tốc Độ Lên Đến 19 Gbps: Cho phép thiết bị chạy với tốc độ tối đa.
- Multi-Link Operation (MLO): Tăng thông lượng, giảm độ trễ và cải thiện độ tin cậy.
- Phủ Sóng Tối Đa: Công nghệ tối ưu hóa WiFi độc quyền cùng 8 ăng-ten được bố trí tối ưu và Beamforming.
- Tương Thích EasyMesh: Hoạt động với router và bộ mở rộng EasyMesh để tạo mạng Mesh WiFi liền mạch.
- TP-Link HomeShield: Bảo mật nâng cao chống lại các mối đe dọa mạng mới nhất.
- Dễ Dàng và Thú Vị Khi Sử Dụng: Quản lý dễ dàng với ứng dụng Tether, hiển thị thời gian và thời tiết
- Tương Thích Cao: Hoạt động với tất cả các thế hệ WiFi và cũng như tất cả các nhà cung cấp internet.
Thông số kỹ thuật về Router BE19000 Archer BE800
| WI-FI | |
|---|---|
| WiFi Speeds | BE19000 • 6 GHz: 11520 Mbps (802.11be). • 5 GHz: 5760 Mbps (802.11be). • 2.4 GHz: 1376 Mbps (802.11be). |
| Working Modes | • Router Mode. • Access Point Mode. |
| Advanced Features | • Multi-Link Operation (MLO). • 320 MHz Channel. • 4K-QAM. • Multi-RUs. • EasyMesh-Compatible. • Works with Alexa and Google Assistant. • IoT Network. |
| BẢO MẬT | |
|---|---|
| Guest Network | • 1× 6 GHz Guest Network. • 1× 5 GHz Guest Network. • 1× 2.4 GHz Guest Network. |
| VPN Server | • OpenVPN Server. • PPTP VPN Server. • L2TP VPN Server. • WireGuard VPN Server. |
| VPN Client | • Open VPN Client. • PPTP VPN Client. • L2TP VPN Client. • WireGuard VPN Client. |
| WiFi Encryption | • WPA. • WPA2. • WPA3. • WPA/WPA2-Enterprise (802.1x) |
| HARDWARE | |
|---|---|
| Ethernet Ports | • 1× 10 Gbps WAN/LAN§. • 1× 10 Gbps SFP+/RJ45 Combo WAN/LAN§ • 4× 2.5 Gbps LAN. |
| Buttons | • WPS. • LED. • Wi-Fi. |
| Power | 15 V ⎓ 5 A |
| LED Screen | Yes |
| SOFTWARE | |
|---|---|
| Protocols | • IPv4 • IPv6 |
| Service Kit | HomeShield |
| EasyMesh | Compatible with EasyMesh |
| WAN Type | • Dynamic IP. • Static IP. • PPPoE. • PPTP. • L2TP. |
| Quality of Service | QoS by Device |
| Cloud Service | • Auto Firmware Upgrade. • TP-Link ID. • DDNS. |
| NAT Forwarding | • Port Forwarding. • Port Triggering. • DMZ. • UPnP. |
| IPTV | • IGMP Proxy. • IGMP Snooping. • Bridge. • Tag VLAN. |
| DHCP | • Address Reservation. • DHCP Client List. • Server. |
| DDNS | • TP-Link. • NO-IP. • DynDNS. |
| Management Features | • Tether App • Webpage |
Quý Khách hàng có nhu cầu tư vấn về Router Tp-Link vui lòng liên hệ:
CÔNG TY TNHH GIẢI PHÁP CÔNG NGHỆ TELIT
4F Bùi Minh Trực, Phường 5, Quận 8, Tp.Hồ Chí Minh
(028) 35.39.59.79 – Hotline: 0941 023 023









Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.