Giới thiệu về Router WiFi 7 băng tần kép BE3600 Tp-Link (Archer BE220)
– Router WiFi 7 băng tần kép BE3600 Tp-Link (Archer BE220) là một router Wi-Fi đột phá với thiết kế hoàn toàn mới. Wi-Fi băng tần kép 3.6 Gbps cho phép các thiết bị của bạn hoạt động với tốc độ tối đa.
– Tp-Link cung cấp nhiều dòng WiFi 6 như router Archer AX (AX10, AX20, AX73…), hệ thống Mesh Deco X (X20, X50, X90…) phù hợp cho nhà rộng, và Access Point Omada EAP dành cho doanh nghiệp.
– WiFi Tp-Link sử dụng công nghệ OFDMA & MU-MIMO giúp tăng hiệu quả truyền tải, hỗ trợ bảo mật WPA3 và tiết kiệm năng lượng với Target Wake Time (TWT). Tp-Link là lựa chọn đáng cân nhắc cho cả cá nhân lẫn doanh nghiệp.
Đặc điểm nổi bật
- WiFi 7 Băng Tần Kép 3.6 Gbps: Wi-Fi băng tần kép BE3600 cung cấp tốc độ lên đến 3.6 Gbps.
- Cổng Gigabit Đầy Đủ: 1× cổng WAN 1 Gbps + 4× cổng LAN 1 Gbps cho truyền dữ liệu tốc độ cao.
- Phủ Sóng Tối Đa: 4 ăng-ten ngoài cùng Beamforming giúp tăng dung lượng, kết nối mạnh mẽ và ổn định hơn, giảm nhiễu.
- Tương Thích EasyMesh: Hoạt động với các router và bộ mở rộng EasyMesh để tạo hệ thống Wi-Fi Mesh toàn nhà liền mạch, tránh mất kết nối và giật lag khi di chuyển giữa các tín hiệu.
- Cài Đặt & Quản Lý Dễ Dàng: Quản lý mạng đơn giản hơn bao giờ hết với ứng dụng Tether.
- TP-Link HomeShield: Bảo mật nâng cao giúp chống lại các mối đe dọa mạng mới nhất.
- Tương Thích Rộng: Hỗ trợ tất cả thế hệ Wi-Fi, thiết bị và nhà cung cấp dịch vụ internet.
Thông số kỹ thuật về Tp-Link Archer BE220
| WI-FI | |
|---|---|
| WiFi Speeds | BE3600. • 5 GHz: 2882 Mbps (802.11be). • 2.4 GHz: 688 Mbps (802.11be). |
| Advanced Features | • Multi-Link Operation (MLO). • 4K-QAM. • Multi-RUs. • EasyMesh-Compatible. • Works with Alexa and Google Assistant • IoT Network. |
| Wireless Mode | • Router Mode. • Access Point Mode. |
| BẢO MẬT | |
|---|---|
| Guest Network | • 1× 5 GHz Guest Network. • 1× 2.4 GHz Guest Network. |
| VPN Server | • OpenVPN Server. • PPTP VPN Server. • L2TP VPN Server. • WireGuard VPN Server. |
| VPN Client | • Open VPN Client. • PPTP VPN Client. • L2TP VPN Client. • WireGuard VPN Client. |
| WiFi Encryption | • WPA. • WPA2. • WPA3. • WPA/WPA2-Enterprise (802.1x) |
| HARDWARE | |
|---|---|
| Ethernet Ports | • 1× 1 Gbps WAN. • 4× 1 Gbps LAN. |
| Buttons | • Power On/Off Button. • LED/Wi-Fi Button. • WPS Button. • Reset Button. |
| Power | 12 V ⎓ 2 A (US). 12 V ⎓ 1.5 A (EU). |
| SOFTWARE | |
|---|---|
| Protocol | • IPv4. • IPv6. |
| Service Kit | HomeShield |
| EasyMesh | Compatible with EasyMesh |
| WAN Type | • Dynamic IP. • Static IP. • PPPoE. • PPTP. • L2TP. |
| Quality of Service | QoS by Device |
| Cloud Service | • Auto Firmware Upgrade. • TP-Link ID. • DDNS. |
| NAT Forwarding | • Port Forwarding. • Port Triggering. • DMZ. • UPnP. |
| IPTV | • IGMP Proxy. • IGMP Snooping. • Bridge. • Tag VLAN. |
| DHCP | • Address Reservation. • DHCP Client List.. • Server. |
| DDNS | • TP-Link. • NO-IP. • DynDNS. |
| Management Features | • Tether App. • Webpage. |
| OTHER | |
|---|---|
| Certifications | CE, FCC, RoHS |
Quý Khách hàng có nhu cầu tư vấn về Router Tp-Link vui lòng liên hệ:
CÔNG TY TNHH GIẢI PHÁP CÔNG NGHỆ TELIT
4F Bùi Minh Trực, Phường 5, Quận 8, Tp.Hồ Chí Minh
(028) 35.39.59.79 – Hotline: 0941 023 023









Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.