Giới thiệu về Omada 5-Port Gigabit PoE Switch Tp-Link (SG2005P-PD)
– Omada 5-Port Gigabit PoE Switch Tp-Link (SG2005P-PD) là giải pháp hoàn hảo cho hệ thống mạng gia đình, đảm bảo hiệu suất cao, bảo mật tối đa và khả năng mở rộng linh hoạt.
– Tp-Link cung cấp nhiều dòng WiFi 6 như router Archer AX (AX10, AX20, AX73…), hệ thống Mesh Deco X (X20, X50, X90…) phù hợp cho nhà rộng, và Access Point Omada EAP dành cho doanh nghiệp.
– WiFi Tp-Link sử dụng công nghệ OFDMA & MU-MIMO giúp tăng hiệu quả truyền tải, hỗ trợ bảo mật WPA3 và tiết kiệm năng lượng với Target Wake Time (TWT). Tp-Link là lựa chọn đáng cân nhắc cho cả cá nhân lẫn doanh nghiệp.
Đặc điểm nổi bật
– Thiết kế ngoài trời chịu thời tiết:
o Tiêu chuẩn IP55 chống nước, chống bụi, và chống tia UV.
o Hoạt động ổn định trong điều kiện khắc nghiệt với nhiệt độ từ -40°C đến 60°C và bảo vệ chống sét lên tới 4KV.
– Dễ dàng lắp đặt: Lắp đặt linh hoạt trên tường hoặc cột với bộ dụng cụ đi kèm, phù hợp với nhiều nhu cầu triển khai.
– Quản lý tập trung qua đám mây: Tích hợp vào hệ thống Omada SDN, cho phép truy cập từ xa, quản lý nhiều trang thiết bị và giám sát tập trung qua nền tảng đám mây.
– Định tuyến tĩnh (Static Routing): Tăng hiệu suất xử lý lưu lượng mạng nội bộ.
– Danh sách kiểm soát truy cập (ACL): Nâng cao bảo mật cho mạng.
– QoS và VLAN: Phân đoạn mạng và đảm bảo ưu tiên băng thông cho các ứng dụng quan trọng.
Thông số kỹ thuật về Tp-Link SG2005P-PD
| HARDWARE FEATURES | |
|---|---|
| Standards and Protocols | IEEE 802.3i, IEEE 802.3u, IEEE 802.3ab, IEEE 802.3ad, IEEE 802.3af, IEEE 802.3at, IEEE 802.3bt, IEEE 802.3x, IEEE 802.1d, IEEE 802.1s, IEEE 802.1w, IEEE 802.1q, IEEE 802.1p, IEEE 802.1x |
| Interface | • 1× 10/100/1000 Mbps RJ45 PoE In Ports (compliance with 802.3af/at/bt). • 4× 10/100/1000 Mbps RJ45 PoE Out Ports (compliance with 802.3af/at PoE). |
| Network Media | • 10BASE-T: UTP category 3, 4, 5 cable (maximum 100m). • 100BASE-TX/1000Base-T: UTP category 5, 5e or above cable (maximum 100m). |
| Fan Quantity | Fanless |
| Power Supply | Obtain Power from 802.3af/at/bt PoE Source |
| PoE Ports (RJ45) | • PoE In Port: Port 5, Compliance with 802.3af/at/bt. • PoE Out Ports: Ports 1-4, compliance with 802.3af/at PoE. • PoE Power Budget:. -64 W when powered by 802.3bt Type 4 (90 W). -44 W when powered by 802.3bt Type 3 (60 W). -19 W when powered by 802.3at. -6 W when powered by 802.3af. |
| Dimensions ( W x D x H ) | 3.9 × 1.5 × 6.7 in (100 × 38.5 × 170 mm) |
| Max. Power Consumption | 71.5 W (when powered by 802.3bt Type 4 (90 W)) |
| Max Heat Dissipation | 243.99 BTU/hr (when powered by 802.3bt Type 4 (90 W)) |
| PERFORMANCE | |
|---|---|
| Switching Capacity | 10 Gbps |
| Packet Forwarding Rate | 7.44 Mpps |
| MAC Address Table | 8k |
| Packet Buffer Memory | 4.1 Mbit |
| Jumbo Frame | 9 KB |
Quý Khách hàng có nhu cầu tư vấn về Switch Tp-Link vui lòng liên hệ:
CÔNG TY TNHH GIẢI PHÁP CÔNG NGHỆ TELIT
4F Bùi Minh Trực, Phường 5, Quận 8, Tp.Hồ Chí Minh
(028) 35.39.59.79 – Hotline: 0941 023 023













Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.