Giới thiệu về Hệ thống Mesh WiFi 7 BE11000 cho gia đình Tp-Link (Deco BE65 Pro)
– Hệ thống Mesh WiFi 7 BE11000 cho gia đình Tp-Link (Deco BE65 Pro) là hệ thống Mesh WiFi 7 ba băng tần mới nhất cho cả ngôi nhà, có băng tần 6 GHz mới nhất, băng thông 320 MHz và 4K-QAM cho tốc độ kết hợp
– Tp-Link cung cấp nhiều dòng WiFi 6 như router Archer AX (AX10, AX20, AX73…), hệ thống Mesh Deco X (X20, X50, X90…) phù hợp cho nhà rộng, và Access Point Omada EAP dành cho doanh nghiệp.
– WiFi Tp-Link sử dụng công nghệ OFDMA & MU-MIMO giúp tăng hiệu quả truyền tải, hỗ trợ bảo mật WPA3 và tiết kiệm năng lượng với Target Wake Time (TWT). Tp-Link là lựa chọn đáng cân nhắc cho cả cá nhân lẫn doanh nghiệp.
Đặc điểm nổi bật
- WiFi ba băng tần 11 Gbps – 5764 Mbps (6 GHz) + 4324 Mbps (5 GHz) + 688 Mbps (2.4 GHz).
- Kết nối có dây 5 Gbps – 2× cổng 5 Gbps và 1× 2.5 Gbps đảm bảo tính linh hoạt tối đa và tăng thông lượng.
- Đường truyền trục kết hợp không dây và có dây – Kết nối đường truyền trục không dây và có dây đồng thời với từng thiết bị để cải thiện thông lượng tổng thể và giảm độ trễ.
- Multi-Link Operation (MLO) – Gửi và nhận dữ liệu đồng thời trên các băng tần và kênh khác nhau để tăng thông lượng, giảm độ trễ và cải thiện độ tin cậy.
- Kênh 320 MHz Channels – Tăng gấp đôi băng thông và cho phép truyền nhiều dữ liệu đồng thời hơn với tốc độ nhanh nhất có thể.
- Hoạt động trên băng tần 6 GHz – Giảm thiểu tắc nghẽn với quang phổ vùng xanh, mang lại kết nối tốc độ cao mạnh mẽ.
Thông số kỹ thuật về Tp-Link Deco BE65 Pro
| WI-FI | |
|---|---|
| Standards and Protocols | Wi-Fi 7 IEEE 802.11be/ax 6 GHz. IEEE 802.11be/ax/ac/n/a 5 GHz. IEEE 802.11ax/n/b/g 2.4 GHz. |
| WiFi Speeds | BE11000 6 GHz: 5765 Mbps (802.11be). 5 GHz: 4324 Mbps (802.11be). 2.4 GHz: 688 Mbps (802.11ax). |
| Working Modes | Router Mode. Access Point Mode. |
| Advanced Features | • Multi-Link Operation (MLO). • 320 MHz Channel. • 4K-QAM. • Multi-RUs. • Works with Alexa and Google Assistant. |
| BẢO MẬT | |
|---|---|
| VPN Server | • OpenVPN Server. • PPTP VPN Server. • L2TP/IPSec VPN Server. |
| VPN Client | • OpenVPN Client. • PPTP VPN Client. • L2TP/IPSec VPN Client. |
| WiFi Encryption | WPA-Personal. WPA2-Personal. WPA3-Personal. |
| HARDWARE | |
|---|---|
| Button | 1× Reset Button 1× WPS |
| SOFTWARE | |
|---|---|
| Advanced Features | • Reboot Schedule. • Tapo/Kasa Onboarding. • IoT network & Device Isolation. • Static Routing Function. • Node/Band Connection Preference. |
| Protocols | IPv4. IPv6. |
| Service Kits | HomeShield. |
| WAN Types | Dynamic IP. Static IP. PPPoE. PPTP. L2TP. |
| Quality of Service | HomeShieldQoS. QoS by Device |
| Cloud Service | OTA Firmware Upgrade. TP-Link ID. DDNS. |
| NAT Forwarding | Port Forwarding. UPnP |
| IPTV | IGMP Proxy. IGMP Snooping. Bridge. Tag VLAN. |
| DHCP | Address Reservation. DHCP Client List. Server. |
| DDNS | TP-Link |
| Management Features | Deco App |
| KHÁC | |
|---|---|
| Chứng chỉ | CE, FCC, RoHS |
Quý Khách hàng có nhu cầu tư vấn về AP Tp-Link vui lòng liên hệ:
CÔNG TY TNHH GIẢI PHÁP CÔNG NGHỆ TELIT
4F Bùi Minh Trực, Phường 5, Quận 8, Tp.Hồ Chí Minh
(028) 35.39.59.79 – Hotline: 0941 023 023









Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.