Giới thiệu về Bộ phát WiFi CPE Ngoài trời Tp-Link (CPE710)
– Bộ phát WiFi CPE Ngoài trời Tp-Link (CPE710) mang đến tốc độ cao hơn, giảm độ trễ và hỗ trợ nhiều thiết bị kết nối đồng thời.
– Tp-Link cung cấp nhiều dòng WiFi 6 như router Archer AX (AX10, AX20, AX73…), hệ thống Mesh Deco X (X20, X50, X90…) phù hợp cho nhà rộng, và Access Point Omada EAP dành cho doanh nghiệp.
– WiFi Tp-Link sử dụng công nghệ OFDMA & MU-MIMO giúp tăng hiệu quả truyền tải, hỗ trợ bảo mật WPA3 và tiết kiệm năng lượng với Target Wake Time (TWT). Tp-Link là lựa chọn đáng cân nhắc cho cả cá nhân lẫn doanh nghiệp.
Đặc điểm nổi bật
- 802.11ac tốc độ dữ liệu không dây*1 867Mbps trên băng tần 5GHz
- 2×2 MIMO định hướng độ lợi cao 23dBi, lý tưởng cho truyền không dây tầm xa lên đến 30km*2
- Khả năng định hướng chùm tia tuyệt vời, cải thiện độ trễ và loại bỏ tiếng ồn
- Các bộ phận khóa chụp sáng tạo giúp lắp ráp nhanh chóng và thiết kế cấu trúc chắc chắn.
- Vỏ bọc chống chịu thời tiết IP65 bền bỉ cùng với khả năng chống sét ESD15kV và 6kV đảm bảo phù hợp với mọi thời tiết *3
- Pharos Control cung cấp cho quản trị viên một hệ thống quản lý tập trung, miễn phí
- Hỗ trợ PoE thụ động cho phép triển khai linh hoạt và cài đặt thuận tiện
Thông số kỹ thuật về Omada (CPE710)
| HARDWARE FEATURES | |
| Processor | Qualcomm 750MHz CPU, MIPS 74Kc |
| Memory | 128MB DDR2 RAM, 16MB Flash |
| Interface | 1 10/100/1000 Mbps Shielded Ethernet Port (LAN/POE) 1 Reset Button |
| Power Supply | Passive Power over Ethernet via LAN (+4,5pins; -7,8pins) Voltage range: 16-27V DC |
| Dimensions ( W x D x H ) | 366 x 280 x 207 mm |
| Antenna Gain | 23 dBi |
| Antenna Beamwidth | 9° (Azimuth)/7° (Elevation) |
| Protection | 15 KV ESD Protection 6 KV Lightning Protection |
| Enclosure | Material: Outdoor PC stabilized plastic Weatherproof: IP65 water and dust proof design |
| WIRELESS FEATURES | |
| Wireless Standards | IEEE 802.11a/n/ac |
| Wireless Speeds | Up to 867 Mbps (80 MHz, Dynamic) Up to 400 Mbps (40 MHz, Dynamic) Up to 173.4 Mbps (20 MHz, Dynamic) |
| Frequency | 5.15–5.85 GHz Note: Available operating frequency may vary depending on the limitations of the countries,… |
| Transmit Power | Max. 27 dBm (Adjustable power by 1dBm) |
| SOFTWARE FEATURES | |
| Network Configuration | WAN: Static/ Dynamic/ PPPoE LAN: Static/ Dynamic/ DHCP Forwarding: ALG/ UPnP/ Virtual Server/ Port Trigger Security: SPI Firewall/ Ping Forbidden/ DoS Protection Access Control Static Routing Bandwidth Control IP & MAC Binding |
| System-level Optimizations | Optimized IGMP Snooping / Proxy for multicast applications |
| PoE ADAPTER FEATURES | |
| Dimensions (W x D x H) | 85 × 44 × 30 mm |
| Interfaces | 1 AC Jack with Earth Ground 1× 10/100/1000 Mbps Shielded Ethernet Port (Power + Data) 1× 10/100/1000 Mbps Shielded Ethernet Port (Data) |
| Button | Remote Reset Button |
| Power Status LEDs | Green |
| Input | 100-240VAC, 50/60Hz |
| Output | 24VDC, 0.5A Max +4, 5pins; -7, 8pins. (Support up to 60m Power over Ethernet) |
| Efficiency | > 84.29% |
| Certifications | CE/FCC/UL/IC/GS/PSB/C-tick/SAA/S-Mark/KC-mark |
| OTHERS | |
| Certification | CE, FCC, RoHS, IP65 |
Quý Khách hàng có nhu cầu mua hàng hoặc cần tư vấn về AP Tp-Link vui lòng liên hệ với Chúng tôi theo địa chỉ bên dưới:
CÔNG TY TNHH GIẢI PHÁP CÔNG NGHỆ TELIT
4F Bùi Minh Trực, Phường 5, Quận 8, Tp.Hồ Chí Minh
(028) 35.39.59.79 – Hotline: 0941 023 023











Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.