Giới thiệu về Bộ phát sóng Access Point WiFi 7 Ba Băng Tần BE22000 Tp-Link (EAP783)
– Bộ phát Access Point Ba Băng Tần BE22000 Tp-Link (EAP783) là dòng thiết bị tốc độ wifi 7 cực nhanh tổng tốc độ WiFi là BE22000 Tri-Band Wi-Fi 7 (11520 Mbps on 6 GHz + 8640 Mbps on 5 GHz + 1376 Mbps on 2.4 GHz).
– TP-Link EAP783 được tích hợp Omada SDN quản lý toàn bộ mạng cục bộ hoặc từ đám mây. Cùng với thiết bị TP-Link EAP783 chuyển vùng liền mạch ngay cả các luồng video và cuộc gọi thoại cũng không bị ảnh hưởng khi người dùng di chuyển giữa các địa điểm.
– Bộ phát wifi 7 gắn tường TP-Link EAP783 chính là một trong những sản phẩm dòng thiết bị mạng TP-Link. Thương hiệu TP-Link – đây là nhà cung cấp các dòng sản phẩm mạng SOHO, phụ kiện toàn cầu các thiết bị WLAN, CPE có các chủng loại ví dụ như Wireless, Router, IP camera, Adapter, thiết bị mạng cho gia đình và doanh nghiệp….
Đặc điểm nổi bật
- P/N: EAP783
- BE22000 Tri-Band Wi-Fi 7 (11520 Mbps on 6 GHz + 8640 Mbps on 5 GHz + 1376 Mbps on 2.4 GHz). †
- A clear 6 GHz band brings cleaner and wider band resources.‡
- 2× 10G ports unlock the full potential of Wi-Fi 7.
- 320 MHz bandwidth enables many more simultaneous transmissions.‡
- Multi-Link Operation and Multi-RUs ensure the high performance of your network.‡
- Advanced Functions: Centralized management, mesh, and Seamless roaming
Thông số kỹ thuật về Tp-Link Omada BE22000
| TÍNH NĂNG PHẦN CỨNG | |
|---|---|
| Giao diện | 2× 10G Ethernet Ports (20G Aggregation Speed†) |
| Nút | Reset |
| Bộ cấp nguồn | • 802.3bt PoE++ • 12V DCNote:Power adapter is not included. |
| Điện năng tiêu thụ | 39W |
| Kích thước ( R x D x C ) | 11.0 x 11.0 x 1.8 in (280 x 280 x 46.5 mm) |
| Dạng Ăng ten | Internal Omni • 2.4 GHz: 4× 4 dBi • 5 GHz: 4× 5.5 dBi • 6 GHz: 4× 5 dBi |
| Bluetooth | V5.2 |
| Lắp | Ceiling / Wall Mounting (Kits Included) |
| TÍNH NĂNG WI-FI | |
|---|---|
| Coverage | 200㎡ (2150 ft²) § |
| Concurrent Clients | 760+** |
| Chuẩn Wi-Fi | IEEE 802.11 a/b/g/n/ac/ax/be |
| Băng tần | 6 GHz, 5 GHz, and 2.4 GHz |
| Tốc độ tín hiệu | • 6 GHz: Up to 11520 Mbps • 5 GHz: Up to 8640 Mbps • 2.4 GHz: Up to 1376 Mbps |
| Tính năng Wi-Fi | • MLO • 4K-QAM • MU-MIMO (4×4 MU-MIMO DL/UL) • HE320 (320 MHz Bandwidth)‡ • Mesh§ • Seamless Roaming(802.11k/v/r)△ • Automatic Channel Selection and Power Adjustment* • BSS Coloring • UL/DL OFDMA • Load Balance • Band Steering • Beamforming • Airtime Fairness • Multiple SSIDS • Wireless Statistics • Wireless Schedule • Reboot Schedule • RADIUS Accounting • MAC Authentication • Static IP/Dynamic IP |
| Bảo mật Wi-Fi | • PPSK • VLAN • Access Control • Rogue AP Detection • Captive Portal Authentication△ • Maximum number of MAC Filter: 4,000 • Wireless Isolation between Clients • WPA-Personal/Enterprise, WPA2-Personal/Enterprise, WPA3-Personal/Enterprise, OWE |
| Công suất truyền tải | • FCC: <28 dBm (2.4 GHz) <28 dBm (5G band 1&band 4) <24 dBm (5G band 2&band 3) <28 dBm (6 GHz) |
| QUẢN LÝ | |
|---|---|
| Omada App | Yes |
| Restore & Backup | Yes |
| Firmware update via Web | Yes |
| NTP | Yes |
| Centralized Management | • Omada Hardware Controller (OC300) • Omada Hardware Controller (OC200) • Omada Software Controller • Omada Cloud-Based Controller |
| Cloud Access | Yes. Require the use of OC300, OC200, Omada Software Controller, or Omada Cloud-Based Controller. |
| Email Alerts | Yes |
| LED ON/OFF Control | Yes |
| Quản lý kiểm soát truy cập MAC | Yes |
| SNMP | v1, v2c, v3 |
| SSH | Yes |
| Quản lý dựa trên Web | Yes |
| THÔNG TIN CHUNG | |
|---|---|
| Trọng lượng | Net Weight:1384.6g |
| KHÁC | |
|---|---|
| Chứng chỉ | CE, FCC, RoHS, IC |
Quý Khách hàng có nhu cầu mua hàng hoặc cần tư vấn về AP Tp-Link vui lòng liên hệ với Chúng tôi theo địa chỉ bên dưới:
CÔNG TY TNHH GIẢI PHÁP CÔNG NGHỆ TELIT
4F Bùi Minh Trực, Phường 5, Quận 8, Tp.Hồ Chí Minh
(028) 35.39.59.79 – Hotline: 0941 023 023









Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.