Ổ cắm mạng Cat6 – Modular jack Cat6 AMP/Commscope (1375055-1)

Mã: 1375055-1
Lưu ý: GIÁ BÁN chưa bao gồm thuế VAT 10% (tùy theo sản phẩm có hoặc không bắt buộc lấy VAT)

Giá bán: 85.000đ

Giá KM: 69.000đ

Thông tin sản phẩm

Lưu ý: 1 bộ ổ cắm mạng hoàn chỉnh gồm: nhân mạng (modular jack) cat3/5E/6/6A + mặt nạ (faceplate) 1/2 port + đế nổi/âm

– Vượt qua tất cả các yêu cầu về hiệu suất của TIA/EIA Cat 6.
– Dễ dàng lắp đặt cáp với góc cáp vào là 1800 hoặc 900
– Hỗ trợ 2 chuẩn nối dây T568A hoặc T568B. Có nắp che bụi.
– Đuôi chụp đi kèm giúp giới hạn độ uốn cong của cáp tại vị trí bấm.
– 8-Position RJ45 modular jack ứng dụng cho 1-, 2-, 3- and 4-cặp.
– Bấm đầu với công cụ SL Series Modular Jack Termination Tool hoặc 110 punch-down Tool.
– Hàng chính hãng AMP/Commscope (CO & CQ).

Thông tin giá và khuyến mãi

Lưu ý: GIÁ BÁN chưa bao gồm thuế VAT 10% (tùy theo sản phẩm có hoặc không bắt buộc lấy VAT)
69.000đ
Giá niêm yết: 85.000đ
-19%
  • Kho hàng: Còn hàng

Vui lòng liên hệ để có giá tốt:

 (028) 35.39.59.79 - Hotline: 0941 023 023

  [email protected]

Ổ cắm mạng cat6 AMP/Commscope hay Modular jack cat6 dạng SL vượt tất cả các yêu cầu về hiệu suất chuẩn TIA và ISO. Hệ thống Category 6 của AMP NETCONNECT tương thích với tất cả các yêu cầu về hiệu suất cho những ứng dụng hiện tại và trong tương lai chẳng hạn như: Gigabit Ethernet (1000Base-Tx), 10/100Base-Tx, token ring, 155 Mbps ATM, 100Mbps TP-PMD, ISDN, video dạng analog và digital, VoIP.

Ổ cắm mạng cat6 có thiết kế nhỏ gọn và tương thích với mặt (faceplate) chuẩn và SL Series, nhãn màu hỗ trợ đấu dây theo cả hai chuẩn T568-A và T568-B, dễ dàng lắp đặt cáp với tùy chọn góc cáp vào là 900 hay 1800 , tích hợp lacing fixture (sắp xếp dây và bấm cùng một lúc 8 sợi) cho việc bấm cáp bằng  công cụ bấm SL (P/n 1725150). Có loại có nắp che bụi(W/Cover).

Đọc thêm

Performance data

Frequency
MHz
Insertion Loss (dB)Return Loss (dB)NEXT (dB)FEXT (dB)
Category 6 StandardMaxCategory 6 StandardMinCategory 6 StandardMinCategory 6 StandardMin
1
0.10
0.02
30
52.4
75.0
84.8
75.0
83.7
4
0.10
0.02
30
53.7
75.0
80.3
71.1
74.8
8
0.10
0.02
30
55.3
75.0
77.4
65.0
69.4
10
0.10
0.03
30
56.1
74.0
76.4
63.1
67.5
16
0.10
0.03
30
57.6
69.9
72.0
59.0
62.9
20
0.10
0.04
30
59.3
68.0
71.9
57.1
61.7
25
0.10
0.04
30
59.4
66.0
69.1
55.1
59.8
31.25
0.11
0.05
30
56.8
64.1
67.7
53.2
58.2
62.5
0.16
0.06
28
42.3
58.1
61.5
47.2
52.6
100
0.20
0.06
24
33.2
54.0
57.7
43.1
48.7
200
0.28
0.06
18
21.2
48.0
52.5
37.1
42.2
250
0.32
0.10
16
17.4
46.0
47.9
35.1
40.1

Technical Data

Thân Modular JackPolyphenylene oxide, 94V-0
Phím đấu 110Polycarbonate, 94V-0 rated
Điểm tiếp xúc (chân đồng)Đồng Berili, mạ vàng 1.27μm [50μin] ở những khu vực đặc biệt và mạ 1 ít 3.81μm [150μin] niken
Điểm tiếp xúc 110Đồng thiếc 3.81μm [150μin] và niken 1.27μm [50μin]
Nắp che bụiPolycarbonate
Bọc giápCopper zinc alloy 260, pre-plated with bright nickel
Nắp chụp (giảm độ căng cáp)Polycarbonate
Modular Jack750 lần tái chế
110 Contacts200 lần bấm
Lực kéo, va đập20lbs (89N)
Điện áp150VAC max.
Nhiệt độ vận hành-40° – 70°C (-40° – 158°F)